Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    Tài nguyên dạy học

    Video ngẫu nhiên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Giang_bai_khoi_89.flv Giang_bai_3_tin_hoc_khoi_10.flv Bai_giang_2.flv Bai_giang_2.flv Chua_bai_tap_1.flv Huong_dan_lam_bai_tap_1.flv Bai_giang_bai_1_Gioi_thieu_phan_mem_Excel.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_11__Thay_doi_kich_thuoc_hinh_anh_voi_Image_Size.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_tap_ung_dung_10__Doi_Background__Tach_nen_may_vuon_cay.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_tap_ung_dung_9__Chuyen_anh_trang_den_thanh_mau.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_8__He_mau_va_do_phan_giai_trong_photoshop.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_7__Cong_cu_tay_xoa_Eraser_Tool.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_6__Cong_cu_Text_tao_chu_tren_anh.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_5__Tim_hieu_ve_Layer_trong_Photoshop_P1.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_4__Su_dung_cong_cu_Crop_Tool_cat_anh.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_3__Tao_vung_chon_trong_Phototshop_P1.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Bai_1__Tao_moi_mo_luu_file.flv Video_huong_dan_tu_hoc_Photoshop_CS6__Gioi_thieu_giao_dien_Photoshop_CS6.flv Anh_16.JPG

    Bản đồ Map

    Hỗ trợ trực tuyến

    Chào mừng quý vị đến với website của Trung tâm GDTX Thành phố Thủ Đức

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.

    Hàm cơ bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Phi Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:55' 23-04-2020
    Dung lượng: 428.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày 15 tháng 4 năm 2020
    BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
    I. HÀM SUM:
    Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.Nhưbài 1 ta đãhọc.
    Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
    Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
     Vídụ :Dướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. Bâygiờđềbàiyêucầutínhtổngsốlượngsảnphẩmcủatấtcảnhânviên.
    Ta cóthểlàm = E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11
    Ápdụngtheocôngthứctrên ta sẽđược:  =Sum(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11) 
    Tuynhiênnếutínhtổngcác ô (sheet) liêntiếp, bạnchỉcần ô đầutiênvàcuốicùng, thay  dấu ,  bằng  dấu : .
    Nhưvậycôngthứcchuẩnchovídụnàysẽlà:  =Sum(E3:E11) 
    /

    II. HÀM SUMIF:
    Hàm SUMIF làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcóđiềukiện.
    Lưu ý: Hàm SUMIF chỉtínhtổngđượckhicómộtđiềukiệnduynhất.
    Côngthức: =SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
    Range: Vùngchứađiềukiện
    Criteria: Điềukiệnbạncầntheoyêucầu
    Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng
     Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên, đướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongcôngty. Trongđó, cộtsảnphẩmbaogồmcácloạiquảnho, táo, càchua.Đểbàiyêucầutínhtổngsốlượng  “Nho” đượcbánra.
    Ta sửdụngcôngthức: =SUMIF(D3:D11,”Nho”,E3:E11)
    Trongđó: D3:D11 làsảnphẩmbáncủacôngty, “Nho” làđiềukiện, E3:E11 làsốlượngsảnphẩmđượcbánra

    III. HÀM SUMIFS:
    Hàm SUMIFS làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcónhiềuđiềukiệntrởlên.
    Côngthức: =SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], …)
    Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng.
    Criteria_range1, criteria1: Vùngchứađiềukiện 1, điềukiện 1.
    criteria_range2, criteria2: Vùngchứađiềukiện 2, điềukiện 2.
     Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên: DướiđâylàbảngthốngkêSốlượngsảnphẩmđãbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. TrongđósảnphẩmbaogồmTáothuộcMiềnTrung.ĐềbàiyêucầutínhtổngsốlượngTáocủaMiềnTrung.
    Ta sửdụngcôngthức: =SUMIFS(E3:E11;C3:C11;"Miền Trung";D3:D11;"Táo")
    Trongđó:
    E3:E11 làsốlượngcủacácnhânviênsaukhibánsảnphẩm
    C3:C11 làvùngmiềncủanhânviên, “Miềntrung” làđiềukiện 1
    D3:D11 làsảnphẩmcủacôngty, “Táo”làđiềukiện 2
    /

    IV. HÀM MAXvàhàm MIN:
    Hàm MAX vàhàm MIN làhàmtìmragiátrịlớnnhất, nhỏnhấttrongvùngđượcchọn, hay mộtdạysố.
    Côngthức: 
    - MAX (number 1, number 2, …)       
    - MIN (number 1, number 2, …)
    TrongĐó: Number 1, number 2 làcácđốisốhoặcvùngdữliệu.
    ChứcNăng: Trảvềgiátrịlớnnhất, nhỏnhấtcủacácđốisốhoặcvùngdữliệucóchứasố.
    Vídụ 1:
    - Đưavềgiátrịlớnnhấttrongdãycácsố 10, -20, 3, 4, 11
    Côngthứcsẽ là: =MAX (10, -20, 3, 4, 11) = 11.
    - Đưavềgiátrịnhỏnhấttrongcácsố: 20, 100, 30, 45.
    Côngthứcsẽ là: =MIN (20, 100, 30, 45) = 20.
    Vídụ 2: Tìmgiátrịlớnnhấttrongbảngdữliệusau
    - Dựavàobảngdanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmsốlớnnhấttrongdanhsáchkếtquảđiểmToán
    - Ta ápdụnghàm MAX đểđưavềgiátrịlớnnhấtcủacột “Toán”.
    - Côngthứcápdụngcho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MAX (D6:D14)
    Kếtquảthuđược là:
    /
    Vídụ 3: Tìmgiátrịnhỏnhấttrongbảngdữliệusau
    - DựavàobảngDanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmToánthấpnhấttrongdanhsáchđiểmToáncủatấtcảhọcviên
    - Ta ápdụnghàm MIN đểđưavềgiátrịnhỏnhấtcủacột “Toán”.
    - Côngthứccho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MIN(D6:D14)
    Kếtquảthuđược là:
    /

    V. HÀM IF:

    Hàm IF làmộtloạihàmđiềukiệnnótrảvềmộtgiátrịnếumệnhđề logic đượcđánhgiálà True vàtrảvềgiátrịthứ 2nếumệnhđề logic đượcđánhgiá False

    Côngthứcsửdụnghàm if:
    = IF(Logical_test,[value_if_true],[value_if_false])
    Trongđó:
    Logical_testlà: Biểuthứcđiềukiện (phép so sánh)
    Value_if_true: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnĐúng (Điềukiệnthỏamãn)
    Value_if_false: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnSai (Điềukiệnkhôngthỏamãn)
    Vídụ 1:  vềcáchsửdụnghàm if trong excel:   IF(5>10,”ĐÚNG”,”SAI”) sẽtrảvềkếtquả: ĐÚNG
    Ở vídụtrên: Điềukiện (Logical_test) là “5>10″, giátrịbiểuthứcnếuđiềukiệnđúng (value_if_true) sẽnhậngiátrịlàchữ  “ĐÚNG”, giátrịbiểuthứcđiềukiệnsai (value_if_false) sẽnhậngiátrịlàchữ SAI
    Vídụ 2:
    Hãyđiềngiátrịchocột “KẾT QUẢ“.Biếtrằng: NếuĐiểmtrungbình (ĐTB) lớnhơn 5.0 thìghilà “ĐẬU“, ngượclạithìghi “TRƯỢT“
    /
    Cámơncácbạnđãtheodõibàiviếtnày. Chúccácbạnthànhcông!

    Đốivớinhữngbạnkhôngcómáytínhđểthựchành ta viếtragiấynội dung saunhớđiềnđầyđủvàodấuchấm, chụpgửilạithầy:

    Họvàtên: NguyễnVănThành
    Lớp 10A1
    BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
    I. HÀM SUM:
    Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.
    Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
    Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
    II. HÀM SUMIF:
    Hàm SUMIF là ……………………..
    Côngthức: …………………………….
    Trongđó:……………………………..
    III. HÀM SUMIFS:
    Hàm SUMIFS là ……………………..
    Côngthức: …………………………
    Trongđó……………….
    IV. HÀM MAX vàhàm MIN:
    Hàm MAX vàhàm MIN là ………………….
    Côngthức: ………………….
    TrongĐó: …………….
    V. HÀM IF:
    Hàm IF là ……………….
    Côngthứcsửdụnghàm if:………………………….
    Trongđó:……………….
    Bàitập 2:
    Tổngsảnphẩm =Sum(E5:E13)
    Tổngsảnphẩnnho =..............
    ………………….
    …………………
    Bàitập 3:
    Kếtquả =If(……………………)
    Họcbổng =if(…………………...)

    Hạnnộpbàichậmnhấtđến 15h ngày 18 tháng 4 năm 2020
     
    Gửi ý kiến