Chào mừng quý vị đến với website của Trung tâm GDTX Thành phố Thủ Đức
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Hàm cơ bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Phi Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 23-04-2020
Dung lượng: 428.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Võ Phi Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 23-04-2020
Dung lượng: 428.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ngày 15 tháng 4 năm 2020
BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
I. HÀM SUM:
Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.Nhưbài 1 ta đãhọc.
Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
Vídụ :Dướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. Bâygiờđềbàiyêucầutínhtổngsốlượngsảnphẩmcủatấtcảnhânviên.
Ta cóthểlàm = E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11
Ápdụngtheocôngthứctrên ta sẽđược: =Sum(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11)
Tuynhiênnếutínhtổngcác ô (sheet) liêntiếp, bạnchỉcần ô đầutiênvàcuốicùng, thay dấu , bằng dấu : .
Nhưvậycôngthứcchuẩnchovídụnàysẽlà: =Sum(E3:E11)
/
II. HÀM SUMIF:
Hàm SUMIF làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcóđiềukiện.
Lưu ý: Hàm SUMIF chỉtínhtổngđượckhicómộtđiềukiệnduynhất.
Côngthức: =SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
Range: Vùngchứađiềukiện
Criteria: Điềukiệnbạncầntheoyêucầu
Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng
Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên, đướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongcôngty. Trongđó, cộtsảnphẩmbaogồmcácloạiquảnho, táo, càchua.Đểbàiyêucầutínhtổngsốlượng “Nho” đượcbánra.
Ta sửdụngcôngthức: =SUMIF(D3:D11,”Nho”,E3:E11)
Trongđó: D3:D11 làsảnphẩmbáncủacôngty, “Nho” làđiềukiện, E3:E11 làsốlượngsảnphẩmđượcbánra
III. HÀM SUMIFS:
Hàm SUMIFS làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcónhiềuđiềukiệntrởlên.
Côngthức: =SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], …)
Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng.
Criteria_range1, criteria1: Vùngchứađiềukiện 1, điềukiện 1.
criteria_range2, criteria2: Vùngchứađiềukiện 2, điềukiện 2.
Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên: DướiđâylàbảngthốngkêSốlượngsảnphẩmđãbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. TrongđósảnphẩmbaogồmTáothuộcMiềnTrung.ĐềbàiyêucầutínhtổngsốlượngTáocủaMiềnTrung.
Ta sửdụngcôngthức: =SUMIFS(E3:E11;C3:C11;"Miền Trung";D3:D11;"Táo")
Trongđó:
E3:E11 làsốlượngcủacácnhânviênsaukhibánsảnphẩm
C3:C11 làvùngmiềncủanhânviên, “Miềntrung” làđiềukiện 1
D3:D11 làsảnphẩmcủacôngty, “Táo”làđiềukiện 2
/
IV. HÀM MAXvàhàm MIN:
Hàm MAX vàhàm MIN làhàmtìmragiátrịlớnnhất, nhỏnhấttrongvùngđượcchọn, hay mộtdạysố.
Côngthức:
- MAX (number 1, number 2, …)
- MIN (number 1, number 2, …)
TrongĐó: Number 1, number 2 làcácđốisốhoặcvùngdữliệu.
ChứcNăng: Trảvềgiátrịlớnnhất, nhỏnhấtcủacácđốisốhoặcvùngdữliệucóchứasố.
Vídụ 1:
- Đưavềgiátrịlớnnhấttrongdãycácsố 10, -20, 3, 4, 11
Côngthứcsẽ là: =MAX (10, -20, 3, 4, 11) = 11.
- Đưavềgiátrịnhỏnhấttrongcácsố: 20, 100, 30, 45.
Côngthứcsẽ là: =MIN (20, 100, 30, 45) = 20.
Vídụ 2: Tìmgiátrịlớnnhấttrongbảngdữliệusau
- Dựavàobảngdanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmsốlớnnhấttrongdanhsáchkếtquảđiểmToán
- Ta ápdụnghàm MAX đểđưavềgiátrịlớnnhấtcủacột “Toán”.
- Côngthứcápdụngcho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MAX (D6:D14)
Kếtquảthuđược là:
/
Vídụ 3: Tìmgiátrịnhỏnhấttrongbảngdữliệusau
- DựavàobảngDanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmToánthấpnhấttrongdanhsáchđiểmToáncủatấtcảhọcviên
- Ta ápdụnghàm MIN đểđưavềgiátrịnhỏnhấtcủacột “Toán”.
- Côngthứccho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MIN(D6:D14)
Kếtquảthuđược là:
/
V. HÀM IF:
Hàm IF làmộtloạihàmđiềukiệnnótrảvềmộtgiátrịnếumệnhđề logic đượcđánhgiálà True vàtrảvềgiátrịthứ 2nếumệnhđề logic đượcđánhgiá False
Côngthứcsửdụnghàm if:
= IF(Logical_test,[value_if_true],[value_if_false])
Trongđó:
Logical_testlà: Biểuthứcđiềukiện (phép so sánh)
Value_if_true: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnĐúng (Điềukiệnthỏamãn)
Value_if_false: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnSai (Điềukiệnkhôngthỏamãn)
Vídụ 1: vềcáchsửdụnghàm if trong excel: IF(5>10,”ĐÚNG”,”SAI”) sẽtrảvềkếtquả: ĐÚNG
Ở vídụtrên: Điềukiện (Logical_test) là “5>10″, giátrịbiểuthứcnếuđiềukiệnđúng (value_if_true) sẽnhậngiátrịlàchữ “ĐÚNG”, giátrịbiểuthứcđiềukiệnsai (value_if_false) sẽnhậngiátrịlàchữ SAI
Vídụ 2:
Hãyđiềngiátrịchocột “KẾT QUẢ“.Biếtrằng: NếuĐiểmtrungbình (ĐTB) lớnhơn 5.0 thìghilà “ĐẬU“, ngượclạithìghi “TRƯỢT“
/
Cámơncácbạnđãtheodõibàiviếtnày. Chúccácbạnthànhcông!
Đốivớinhữngbạnkhôngcómáytínhđểthựchành ta viếtragiấynội dung saunhớđiềnđầyđủvàodấuchấm, chụpgửilạithầy:
Họvàtên: NguyễnVănThành
Lớp 10A1
BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
I. HÀM SUM:
Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.
Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
II. HÀM SUMIF:
Hàm SUMIF là ……………………..
Côngthức: …………………………….
Trongđó:……………………………..
III. HÀM SUMIFS:
Hàm SUMIFS là ……………………..
Côngthức: …………………………
Trongđó……………….
IV. HÀM MAX vàhàm MIN:
Hàm MAX vàhàm MIN là ………………….
Côngthức: ………………….
TrongĐó: …………….
V. HÀM IF:
Hàm IF là ……………….
Côngthứcsửdụnghàm if:………………………….
Trongđó:……………….
Bàitập 2:
Tổngsảnphẩm =Sum(E5:E13)
Tổngsảnphẩnnho =..............
………………….
…………………
Bàitập 3:
Kếtquả =If(……………………)
Họcbổng =if(…………………...)
Hạnnộpbàichậmnhấtđến 15h ngày 18 tháng 4 năm 2020
BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
I. HÀM SUM:
Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.Nhưbài 1 ta đãhọc.
Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
Vídụ :Dướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. Bâygiờđềbàiyêucầutínhtổngsốlượngsảnphẩmcủatấtcảnhânviên.
Ta cóthểlàm = E3+E4+E5+E6+E7+E8+E9+E10+E11
Ápdụngtheocôngthứctrên ta sẽđược: =Sum(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11)
Tuynhiênnếutínhtổngcác ô (sheet) liêntiếp, bạnchỉcần ô đầutiênvàcuốicùng, thay dấu , bằng dấu : .
Nhưvậycôngthứcchuẩnchovídụnàysẽlà: =Sum(E3:E11)
/
II. HÀM SUMIF:
Hàm SUMIF làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcóđiềukiện.
Lưu ý: Hàm SUMIF chỉtínhtổngđượckhicómộtđiềukiệnduynhất.
Côngthức: =SUMIF(Range, Criteria, Sum_range)
Range: Vùngchứađiềukiện
Criteria: Điềukiệnbạncầntheoyêucầu
Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng
Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên, đướiđâylàbảngthốngkêsốlượngsảnphẩmbánracủacácnhânviêntrongcôngty. Trongđó, cộtsảnphẩmbaogồmcácloạiquảnho, táo, càchua.Đểbàiyêucầutínhtổngsốlượng “Nho” đượcbánra.
Ta sửdụngcôngthức: =SUMIF(D3:D11,”Nho”,E3:E11)
Trongđó: D3:D11 làsảnphẩmbáncủacôngty, “Nho” làđiềukiện, E3:E11 làsốlượngsảnphẩmđượcbánra
III. HÀM SUMIFS:
Hàm SUMIFS làhàmnằmtrongbộhàmtínhtổngcónhiềuđiềukiệntrởlên.
Côngthức: =SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], …)
Sum_range: Vùngchứasốliệuđểtínhtổng.
Criteria_range1, criteria1: Vùngchứađiềukiện 1, điềukiện 1.
criteria_range2, criteria2: Vùngchứađiềukiện 2, điềukiện 2.
Vídụ :Tươngtựnhưvídụtrên: DướiđâylàbảngthốngkêSốlượngsảnphẩmđãbánracủacácnhânviêntrongmộtcôngty. TrongđósảnphẩmbaogồmTáothuộcMiềnTrung.ĐềbàiyêucầutínhtổngsốlượngTáocủaMiềnTrung.
Ta sửdụngcôngthức: =SUMIFS(E3:E11;C3:C11;"Miền Trung";D3:D11;"Táo")
Trongđó:
E3:E11 làsốlượngcủacácnhânviênsaukhibánsảnphẩm
C3:C11 làvùngmiềncủanhânviên, “Miềntrung” làđiềukiện 1
D3:D11 làsảnphẩmcủacôngty, “Táo”làđiềukiện 2
/
IV. HÀM MAXvàhàm MIN:
Hàm MAX vàhàm MIN làhàmtìmragiátrịlớnnhất, nhỏnhấttrongvùngđượcchọn, hay mộtdạysố.
Côngthức:
- MAX (number 1, number 2, …)
- MIN (number 1, number 2, …)
TrongĐó: Number 1, number 2 làcácđốisốhoặcvùngdữliệu.
ChứcNăng: Trảvềgiátrịlớnnhất, nhỏnhấtcủacácđốisốhoặcvùngdữliệucóchứasố.
Vídụ 1:
- Đưavềgiátrịlớnnhấttrongdãycácsố 10, -20, 3, 4, 11
Côngthứcsẽ là: =MAX (10, -20, 3, 4, 11) = 11.
- Đưavềgiátrịnhỏnhấttrongcácsố: 20, 100, 30, 45.
Côngthứcsẽ là: =MIN (20, 100, 30, 45) = 20.
Vídụ 2: Tìmgiátrịlớnnhấttrongbảngdữliệusau
- Dựavàobảngdanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmsốlớnnhấttrongdanhsáchkếtquảđiểmToán
- Ta ápdụnghàm MAX đểđưavềgiátrịlớnnhấtcủacột “Toán”.
- Côngthứcápdụngcho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MAX (D6:D14)
Kếtquảthuđược là:
/
Vídụ 3: Tìmgiátrịnhỏnhấttrongbảngdữliệusau
- DựavàobảngDanhsáchhọcsinh ta tìmđiểmToánthấpnhấttrongdanhsáchđiểmToáncủatấtcảhọcviên
- Ta ápdụnghàm MIN đểđưavềgiátrịnhỏnhấtcủacột “Toán”.
- Côngthứccho ô kếtquả D15 nhưsau: D15 = MIN(D6:D14)
Kếtquảthuđược là:
/
V. HÀM IF:
Hàm IF làmộtloạihàmđiềukiệnnótrảvềmộtgiátrịnếumệnhđề logic đượcđánhgiálà True vàtrảvềgiátrịthứ 2nếumệnhđề logic đượcđánhgiá False
Côngthứcsửdụnghàm if:
= IF(Logical_test,[value_if_true],[value_if_false])
Trongđó:
Logical_testlà: Biểuthứcđiềukiện (phép so sánh)
Value_if_true: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnĐúng (Điềukiệnthỏamãn)
Value_if_false: GiátrịtrảvềnếubiểuthứcđiềukiệnSai (Điềukiệnkhôngthỏamãn)
Vídụ 1: vềcáchsửdụnghàm if trong excel: IF(5>10,”ĐÚNG”,”SAI”) sẽtrảvềkếtquả: ĐÚNG
Ở vídụtrên: Điềukiện (Logical_test) là “5>10″, giátrịbiểuthứcnếuđiềukiệnđúng (value_if_true) sẽnhậngiátrịlàchữ “ĐÚNG”, giátrịbiểuthứcđiềukiệnsai (value_if_false) sẽnhậngiátrịlàchữ SAI
Vídụ 2:
Hãyđiềngiátrịchocột “KẾT QUẢ“.Biếtrằng: NếuĐiểmtrungbình (ĐTB) lớnhơn 5.0 thìghilà “ĐẬU“, ngượclạithìghi “TRƯỢT“
/
Cámơncácbạnđãtheodõibàiviếtnày. Chúccácbạnthànhcông!
Đốivớinhữngbạnkhôngcómáytínhđểthựchành ta viếtragiấynội dung saunhớđiềnđầyđủvàodấuchấm, chụpgửilạithầy:
Họvàtên: NguyễnVănThành
Lớp 10A1
BÀI 2: MỘT SỐ HÀM CƠ BẢN TRONG EXCEL
I. HÀM SUM:
Hàm SUM làhàmcơbảnnhấtcủabộhàmtínhtổngtrong Excel.Nóthườngđượcsửdụngtrongtrườnghợpcầntínhtổngcácsốliệukhôngcóđiềukiện.
Côngthức: =SUM(number 1,number 2,…)
Trongđó: Number 1, number 2 làcác ô (sheet) cầntínhtổng
II. HÀM SUMIF:
Hàm SUMIF là ……………………..
Côngthức: …………………………….
Trongđó:……………………………..
III. HÀM SUMIFS:
Hàm SUMIFS là ……………………..
Côngthức: …………………………
Trongđó……………….
IV. HÀM MAX vàhàm MIN:
Hàm MAX vàhàm MIN là ………………….
Côngthức: ………………….
TrongĐó: …………….
V. HÀM IF:
Hàm IF là ……………….
Côngthứcsửdụnghàm if:………………………….
Trongđó:……………….
Bàitập 2:
Tổngsảnphẩm =Sum(E5:E13)
Tổngsảnphẩnnho =..............
………………….
…………………
Bàitập 3:
Kếtquả =If(……………………)
Họcbổng =if(…………………...)
Hạnnộpbàichậmnhấtđến 15h ngày 18 tháng 4 năm 2020
 






Các ý kiến mới nhất